giáo lý

Học thuật
Thân thiện
giáo lý

Một nhà sư giảng giáo lý cho các đệ tử trong chùa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thống những lời dạy, nguyên lý cơ bản bất di bất dịch của một tôn giáo hoặc một trường phái triết học: "Giáo lý" tổng thể các quan điểm, tín điều, lý thuyết được coi chân lý nền tảng, tính chất hướng dẫn ràng buộc đối với tín đồ hoặc người theo học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nhà sư giảng giải giáo lý nhà Phật cho các phật tử. (Các nhà sư giải thích giáo lý của đạo Phật cho các phật tử.)
    • Việc nghiên cứu giáo lý Kitô giáo đòi hỏi sự tìm hiểu sâu sắc. (Việc nghiên cứu giáo lý Kitô giáo đòi hỏi sự tìm hiểu thấu đáo.)
    • Giáo lý của chủ nghĩa Mác - Lênin kim chỉ nam cho cách mạng. (Giáo lý của chủ nghĩa Mác - Lênin nguyên tắc chỉ đạo cho cách mạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thông hiểu giáo lý": nắm vững hiểu sâu sắc hệ thống lý thuyết, nguyên tắc cơ bản.

    • Muốn trở thành một tu sĩ, trước hết phải thông hiểu giáo lý. (Muốn trở thành một tu sĩ, trước tiên phải nắm vững giáo lý.)
  • "Truyền bá giáo lý": phổ biến, lan truyền những lời dạy, nguyên lý cơ bản của một hệ tư tưởng.

    • Các nhà truyền giáo đã đi khắp nơi để truyền bá giáo lý. (Các nhà truyền giáo đã đi khắp nơi để phổ biến giáo lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Giáo điều (danh từ): nguyên lý, tín điều được thừa nhận một cách máy móc, cứng nhắc, không cần chứng minh.

    • Cần tránh lối suy nghĩ giáo điều, thiếu sáng tạo. (Cần tránh lối suy nghĩ máy móc, thiếu sáng tạo.)
  • Giáo thuyết (danh từ): học thuyết, lý thuyết hệ thống được giảng dạy.

    • Giáo thuyết này ảnh hưởng lớn đến tư tưởng đương thời. (Học thuyết này ảnh hưởng lớn đến tư tưởng đương thời.)
Từ đồng nghĩa
  • Tín điều: điều được coi đúng, phải tin theo trong một tôn giáo.
  • Giáo nghĩa: ý nghĩa, nội dung lời dạy (thường dùng trong tôn giáo).
Các cụm từ liên quan
  • Học giáo lý: tham gia vào quá trình tìm hiểu, nghiên cứu các nguyên lý cơ bản.

    • Các em thiếu nhi đến nhà thờ để học giáo lý. (Các em thiếu nhi đến nhà thờ để học các lời dạy cơ bản.)
  • Giáo lý căn bản: những nguyên lý, bài học nền tảng, sơ đẳng nhất.

    • Khóa học này dạy về giáo lý căn bản của đạo Hồi. (Khóa học này dạy về những nguyên lý nền tảng của đạo Hồi.)
Thành ngữ liên quan
  • "Theo đúng giáo lý": hành động hoặc suy nghĩ tuân thủ chặt chẽ những nguyên tắc, lời dạy cơ bản đã được thiết lập.
    • Mọi nghi thức đều được cử hành theo đúng giáo lý. (Mọi nghi thức đều được thực hiện tuân thủ chặt chẽ giáo lý.)
giáo lý

Một nhà sư giảng giáo lý cho các đệ tử trong chùa.

  1. d. Điểm coi biểu thị chân lý cơ bản, bất di bất dịch, trong một tôn giáo hay một trường phái triết học.